Trang chủ Thư điện tử Lịch làm việc Sơ đồ web
Skip navigation links
Giới thiệu Sở NN&PTNT
- Chức năng nhiệm vụ
- Sơ đồ tổ chức bộ máy
- Ban giám đốc
- Các phòng ban
- Các đơn vị trực thuộc
Lĩnh vực chuyên ngành
Tin tức sự kiện
Giải đáp kỹ thuật
Khoa học công nghệ
Thị trường và xúc tiến thương mại
Văn Bản QPPL
Quy định mới về trình tự, thủ tục cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Hải Dương

         

Thực hiện Luật Đê điều, ngày 29 tháng 5 năm 2018, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương đã ban hành Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND về ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Theo đó, căn cứ thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn các hoạt động liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, ngày 14 tháng 06 năm 2018, Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương ra Quyết định số 1889/QĐ-UBND về việc công bố bộ thủ tục hành chính Lĩnh vực Đê điều thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương.(Toàn văn Quyết định số 1889/QĐ-UBND)


          Quyết định 1889/QĐ-UBND đã công bố ban hành mới 10 thủ tục hành chính của lĩnh vực đê điều thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đồng thời bãi bỏ 29 thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực Đê điều.

         

                                                          Đồng Quốc Trà

                                    Phó Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT

         

          1. DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STTTÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1Cấp giấy phép cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều
2Cấp giấy phép khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều
3Cấp giấy phép xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông
4Cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm; khoan, đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi 1,0 km tính từ biên ngoài của phạm vi bảo vệ đê điều
5Cấp giấy phép sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống quađê làm nơi neo đậu tàu, thuyền, bè, mảng
6Cấp giấy phép để vật liệu, nhiên liệu, máy móc, thiết bị ở bãi sông; đào ao, giếng ở bãi sông
7Cấp giấy phép nạo, vét luồng, lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều
8Cấp giấy phépxây dựng công trình ở bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo dự án đầutư do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
9Điều chỉnh giấy phép các hoạt động liên quan đến đê điều
10Gia hạn giấy phép các hoạt động liên quan đến đê điều

2. DANH MỤC 29 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ

STTTên thủ tục hành chínhTên văn bản QPPL  quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
1Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép cắt, xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều.Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Hải Dương
2Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điềunt
3Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép xây dựng cống qua đê, xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sôngnt
4Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm khoan, đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi 1 ki lô mét tính từ biên ngoài của phạm vi bảo vệ đê điềunt
5Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tàu thuyền, bè, mảngnt
6Thẩm định, thoả thuận kỹ thuật phần liên quan đến đê điều, thoát lũ để Tổ chức/Cá nhân trình UBND tỉnh cấp giấy phép khai thác đất, đá, cát, sỏi khoáng sản khác ở bãi sông, lòng sông.nt
7Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép để vật liệu, đào ao, giếng ở bãi sôngnt
8Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép nạo, vét luồng, lạch trong phạm vi bảo vệ đê điềunt
9Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép xây dựng công trình ở bãi sông, ngoài phạm vi bảo vệ đê điều (thuộc dự án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt)nt
10Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép xây dựng công trình ở bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng: Công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thuỷ lợi công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế, xã hội hệ thống giếng khai thác nước ngầm trạm bơm, âu thuyềnnt
11Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép xây dựng, nâng cấp, sửa chữa công trình, nhà ở hiện có ở ngoài bãi sông (phù hợp với quy hoạch phòng chống lũ, quy hoạch đê điều, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng và không nằm trong khu vực bị sạt lở, ngoài phạm vi bảo vệ đê điều)nt
12Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép Sử dụng xe cơ giới đi trên đê, qua đê (vượt quá tải trọng cho phép hoặc đi sẽ làm hư hỏng công trình đê điều)nt
13Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép xây dựng công trình tạm thời phục vụ dân sinh, kinh tế ở: bãi sông lòng sông trong phạm vi bảo vệ đê điềunt
14Thẩm định, trình UBND tỉnh cấp giấy phép xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điềunt
15Thẩm định, thoả thuận kỹ thuật phần liên quan đến đê điều, thoát lũ để Tổ chức, cá nhân trình cấp có thẩm quyền chấp thuận dự án đầu tư công trình có liên quan đến đê điều, thoát lũnt
16Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép cắt, xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điềunt
17Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điềunt
18Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép xây dựng cống qua đê, xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sôngnt
19Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép xây dựng công trình ngầm khoan, đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi 1 ki lô mét tính từ biên ngoài của phạm vi bảo vệ đê điềunt
20Thẩm định, trình UBND tỉnh Gia hạn giấy phép sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tàu thuyền, bè, mảngnt
21Thẩm định, thoả thuận kỹ thuật phần liên quan đến đê điều, thoát lũ để Tổ chức/Cá nhân trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép khai thác đất, đá, cát, sỏi khoáng sản khác ở bãi sông, lòng sông.nt
22Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép để vật liệu, đào ao, giếng ở bãi sôngnt
23Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép nạo, vét luồng, lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều.nt
24Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép xây dựng công trình ở bãi sông, ngoài phạm vi bảo vệ đê điều (thuộc dự án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt)nt
25Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép xây dựng công trình ở bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng: Công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thuỷ lợi công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế, xã hội hệ thống giếng khai thác nước ngầm trạm bơm, âu thuyềnnt
26Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép xây dựng, nâng cấp, sửa chữa công trình, nhà ở hiện có ở ngoài bãi sông (phù hợp với quy hoạch phòng chống lũ, quy hoạch đê điều, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng và không nằm nt trong khu vực bị sạt lở, ngoài phạm vi bảo vệ đê điều)nt
27Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép Sử dụng xe cơ giới đi trên đê, qua đê (vượt quá tải trọng cho phép hoặc đi sẽ làm hư hỏng công trình đê điều)nt
28Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép xây dựng công trình tạm thời phục vụ dân sinh, kinh tế ở: bãi sông lòng sông trong phạm vi bảo vệ đê điềunt
29Thẩm định, trình UBND tỉnh gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điềunt


 

Thông báo

​Lịch tiếp công dân định kỳ của Sở: Giờ hành chính các ngày làm việc (trừ ngày lễ, tết theo quy định). Giám đốc Sở trực ngày 25 hàng tháng. Tải toàn văntbtiepcd.pdfqctiepcd.pdf tiếp công dân.

​Nhấp vào dòng hạch chân để tải Luật Thủy lợi và các NĐ, Thông tư

Trang chủ Giải đáp kỹ thuật Email nội bộ Liên hệ Sơ đồ web